Thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 In
Chủ nhật, 09/08/2026 16:17

Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 của các ngành như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Kết quả thi THPT         (mã 100)

Kết quả thi

SPT (mã 402)

Kết quả học tập THPT

(mã 200)

1

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74

19,25

19,25

21,4

2

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21

21,0

21,0

22,8

3

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21

20,75

20,75

22,6

4

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21

19,5

19,5

21,6

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21

15,0

15,0

18,0

6

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

7

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

8

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

10

Ngôn ngữ Anh

7220201

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

11

Kinh tế

7310101

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

12

Thú y

7640101

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

13

Quản lý kinh tế

7310110

A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

14

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

15

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

16

Nông nghiệp

7620101

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

17

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

18

Chăn nuôi

7620105

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

19

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

20

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74

15,0

15,0

18,0

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển của 3 phương thức sau: kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học sư phạm Hà Nội (đã quy đổi tương đương) và kết quả học tập trung bình 3 năm bậc THPT; thang điểm 30 không nhân hệ số; chưa bao gồm điểm ưu tiên.

* Thí sinh trúng tuyển lưu ý phải hoàn thành việc xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trước 17h00 ngày 21/8/2026.

* Thông tin chi tiết liên hệ:

- Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo, Phòng 104, Nhà A1, Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh.

- Điện thoại: 0978.386.567/0982.689.988.

- Hotline (Zalo): 0363 074 886.

- Website: http://bafu.edu.vn/tuyensinh