|
Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 của các ngành như sau: 
|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
|
Kết quả thi THPT (mã 100)
|
Kết quả thi
SPT (mã 402)
|
Kết quả học tập THPT
(mã 200)
|
|
1
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74
|
19,25
|
19,25
|
21,4
|
|
2
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7520216
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21
|
21,0
|
21,0
|
22,8
|
|
3
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21
|
20,75
|
20,75
|
22,6
|
|
4
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21
|
19,5
|
19,5
|
21,6
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
6
|
Kế toán
|
7340301
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
8
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
9
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
10
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
11
|
Kinh tế
|
7310101
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
12
|
Thú y
|
7640101
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
13
|
Quản lý kinh tế
|
7310110
|
A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
14
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
15
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
16
|
Nông nghiệp
|
7620101
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
17
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
7620211
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
18
|
Chăn nuôi
|
7620105
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
19
|
Bảo vệ thực vật
|
7620112
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
|
20
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74
|
15,0
|
15,0
|
18,0
|
Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển của 3 phương thức sau: kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học sư phạm Hà Nội (đã quy đổi tương đương) và kết quả học tập trung bình 3 năm bậc THPT; thang điểm 30 không nhân hệ số; chưa bao gồm điểm ưu tiên.
* Thí sinh trúng tuyển lưu ý phải hoàn thành việc xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trước 17h00 ngày 21/8/2026.
* Thông tin chi tiết liên hệ:
- Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo, Phòng 104, Nhà A1, Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh.
- Điện thoại: 0978.386.567/0982.689.988.
- Hotline (Zalo): 0363 074 886.
- Website: http://bafu.edu.vn/tuyensinh
|