Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 In
Thứ ba, 13/01/2026 15:21

Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang (mã trường DBG) thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với 20 ngành đào tạo


1. NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

TT

Nhóm ngành/ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển

(dùng cho cả 3 phương thức)

Nhóm ngành: Công nghệ - Kỹ thuật

1

Công nghệ thông tin (chuyên ngành:

- Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics

- Big Data & Machine Learning (Dữ liệu lớn và Học máy)

- Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính (Data Communication and Computer Networks)

7480201

70

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

X01: Toán, Ngữ văn, GDKT& PL

X02: Toán, Ngữ văn, Tin học

X04: Toán, Ngữ Văn, Công nghệ NN

X17: Toán, Lịch sử, GDKT& PL

X21: Toán, Địa lí, GDKT& PL

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

100

3

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

100

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

150

Nhóm ngành: Kinh tế - Kế toán - Kinh doanh

5

Thương mại điện tử (chuyên ngành:

- Digital Marketing

- Phân tích dữ liệu kinh doanh số

- Ứng dụng AI trong TMĐT)

7340122

70

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL

X02: Toán, Ngữ văn, Tin học

X04: Toán, Ngữ Văn, Công nghệ NN

X70: Ngữ Văn, Lịch sử, GDKT& PL

X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT& PL

6

Kế toán (chuyên ngành:

- Kế toán doanh nghiệp

- Kiểm toán)

7340301

100

7

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành:

- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

- Kinh doanh số

- Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

- Quản trị kinh doanh)

7340101

100

8

Kinh tế (chuyên ngành:

- Kinh tế số

- Phân tích dữ liệu kinh tế

- Kinh tế tài chính)

7310101

50

9

Quản lý kinh tế (chuyên ngành:

- Quản lý công và chính sách

- Quản lý dự  án và đầu tư)

7310110

50

Nhóm các ngành: Ngôn ngữ

10

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành:

- Biên - Phiên dịch

- Giảng dạy tiếng Trung

- Tiếng Trung thương mại)

7220204

320

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL

X02: Toán, Ngữ văn, Tin học

X04: Toán, Ngữ Văn, Công nghệ NN

X70: Ngữ Văn, Lịch sử, GDKT & PL

X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT& PL

11

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành:

- Song ngữ Anh - Trung

- Biên - Phiên dịch

- Giảng dạy tiếng Anh)

7220201

60

Nhóm ngành: Công nghệ thực phẩm; Chăn nuôi - Thú y; Nông - Lâm nghiệp; Tài nguyên - Môi trường

12

Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm

- Công nghệ và kinh doanh thực phẩm)

7540101

50

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL

X02: Toán, Ngữ văn, Tin học

X04: Toán, Ngữ Văn, Công nghệ NN

X70: Ngữ Văn, Lịch sử, GDKT & PL

X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT& PL

13

Thú y (chuyên ngành:

- Thú y

- Dược thú y

- Thú cưng)

7640101

50

14

Chăn nuôi (chuyên ngành:

- Chăn nuôi

- Công nghệ chăn nuôi

- Chăn nuôi - Thú y)

7620105

30

15

Bảo vệ thực vật (chuyên ngành:

- Bảo vệ thực vật (Bác sỹ cây trồng)

- Công nghệ vi sinh trong bảo vệ thực vật

- Ứng dụng công nghệ thông minh trong bảo vệ thực vật)

7620112

30

16

Khoa học cây trồng (chuyên ngành:

- Tổ chức sản xuất giống cây trồng

- Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan

- Khoa học cây trồng)

7620110

30

17

Nông nghiệp (chuyên ngành:

- Nông nghiệp thông minh và bền vững

- Quản lý và vận hành hệ thống thiết bị nông nghiệp

- Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp)

7620101

30

18

Quản lý tài nguyên rừng (chuyên ngành:

- Quản lý tài nguyên rừng (kiểm lâm)

- Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học)

7620211

30

19

Quản lý đất đai (chuyên ngành:

- Quản lý đất đai

- Định giá và quản trị bất động sản)

7850103

50

20

Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành:

- Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý môi trường và du lịch sinh thái)

7850101

30

 

2. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh

2.3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Điều 8 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 và quy định của Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, cụ thể như sau:

- Tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng theo ngành phù hợp với môn thi;

- Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026

- Tốt nghiệp THPT;

- Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm cả điểm ưu tiên) của tổ hợp môn xét tuyển dự kiến đạt từ 15,0 điểm trở lên (sẽ có thông báo chính thức ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường).

2.3.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

- Tốt nghiệp THPT;

- Xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 theo tổ hợp bao gồm cả điểm ưu tiên dự kiến đạt 11,0 điểm trở lên (sẽ có thông báo chính thức ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của Trường).

2.3.4. Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương căn cứ vào kết quả học tập 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 bậc THPT

- Tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

- Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT (bao gồm cả điểm ưu tiên) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển dự kiến đạt từ 18,0 điểm trở lên (sẽ có thông báo chính thức ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường).

3. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website: bafu.edu.vn);

- Bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026);

- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;

- Bản sao công chứng học bạ THPT;

- Bản sao hoặc bản phô tô công chứng giấy khai sinh;

- Bản sao công chứng thẻ căn cước công dân.

4. THỜI GIAN, CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN

4.1. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển dự kiến

4.1.1. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng

- Hạn nộp hồ sơ trước ngày 20/06/2026

4.1.2. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ

- Đợt 1: Nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 01/7/2026 (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026).

- Đợt 2: Nộp hồ sơ xét tuyển từ 01/7/2026 đến hết ngày 12/8/2026 (dự kiến).

- Các đợt tiếp theo (nếu có) sẽ thông báo công khai trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

4.1.3. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026

- Đợt 1: Thí sinh phải đăng ký bằng hình thức trực tuyến qua cổng thông tin của        Bộ GD&ĐT (http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Thời gian đăng ký xét tuyển thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT năm 2026.

- Các đợt xét tuyển bổ sung: Sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1, trường hợp còn chỉ tiêu, Nhà trường thông báo kế hoạch xét tuyển bổ sung và công khai trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên Website của Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang tại địa chỉ http://bafu.edu.vn/dangkyonline

4.2. Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo, Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh.

5. LỆ PHÍ XÉT TUYỂN

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1: 20.000đ/nguyện vọng đăng ký xét tuyển (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

6. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ

- Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo (Phòng 104, Tầng 1, Toà nhà A1) Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh.

- Điện thoại: 0204.3874.387;    Hotline: 0363.074.886

- Website: http://bafu.edu.vn/tuyensinh.

Nơi nhận:

- Ban Giám hiệu;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Trường;

- Đăng Website Trường;

- Lưu: VT, ĐT.

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)


Mai Thị Huyền